TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    PHONETICS STRESS & PRONOUNCIATION

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn ( 2 pdf & 3 word )
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:44' 22-02-2012
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 474
    Số lượt thích: 0 người
    Phonetic Symbols

    Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.
    * Vowels: nguyên âm
    Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
    Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi ssẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    i:
    i: (được đọc kéo dài)
     see, meet, meal
    
    I
    i
     six, sit, hit
    
    e
    e
     ten, led, bet
    
    B
    e (được đọc kéo dài)
     hat, man, cat
    
    K:
    a: (được đọc kéo dài)
     arm, farm, car
    
    O
    o
    got, hot, not
    
    J:
    o: (được đọc kéo dài)
     saw, nor, o
    
    F
    u
    put, good, could
    
    u:
    u: (được đọc kéo dài)
     too, two, pool
    
    L

    cup, run, come
    
    Z:
    ơ (được đọc kéo dài)
     learn, first, fur
    
    E

     ago, porter, w
    
    
    * Dipthongs: nguyên âm đôi
    Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
    Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    el
    ây
    page, cage, came
    
    EF
    âu
    nose, bone, home
    
    al
    ai
    five, nice, kind
    
    aF
    au
    cow, now, out
    
    JI
    oi
    boy, toy, join
    
    IE
    iơ
    hear, near, fear
    
    eE
    eơ
    hair, where, fair
    
    ju:
    iu
    tube, suit, new
    
    
    Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)
    - Bán nguyên âm /ju:/
    Ví dụ:
    tube /tju:b/
    new /nju:/

    - Bán phụ âm /ju:/
    Ví dụ:
    university /ju:nl’vEsltl/
    European /ju:ErE’pi:En/
    Chú ý: Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

    * Consonants: phụ âm
    Phiên âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    p
    p
    pen, put, pub
    
    b
    b
     bad, boat, book
    
    t
    th
     tea, table, teach
    
    d
    d
     do, deep, dig
    
    k
    kh
     cat, coat, cup
    
    g
    g
     get, go, give
    
    tG
    ch
     chair, teach, watch
    
    dC
    
     jack, June, judge
    
    f
    ph
     fall, fat, four
    
    v
    v
     very, voice
    
    H
    th
    thin, thought, month
    
    D
    
     this, that, then
    
    s
    x
     so, seven, sew
    
    G
    s
     she, ship, shoot
    
    z
    
     zoo, zip, pens
    
    C
    
     vision, pleasure
    
    h
    h
     house, hope
    
    m
    m
     man, make, meet
    
    n
    n
     no, name, none
    
    A
    ng
     sing, sink, drink
    
    l
    l
     leg, lip, look
    
    r
    r
     red, room, foor
    
    j
    d
     yes, young, you
    
    w
    
     wet, way, why
    
    
    --------------------------------------------------------------------------------------

    Alphabet
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    I
    J
    K
    L
    M
    N
    O
    P
    Q
    R
    S
    T
    U
    V
    W
    X
    Y
    Z
    
    
    Phát âm:
    
    
    a
    El
    
    b
    Bl
    
    c
    Sl
    
    d
    Dl
    
    e
    i:
    
    f
    Ef
    
    g
    dCi:
    
    h
    eltG
    
    i
    Al
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓