TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    E 9 - PHÁT ÂM TỔNG HỢP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:36' 09-07-2013
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 1515
    Số lượt thích: 0 người
    KÝ HIỆU PHIÊN ÂM ĐƯỢC DÙNG TRONG SÁCH GIÁO KHOA

    A. Nguyên âm đơn & nguyên âm đôi



    ÂM
    

    TRONG TỪ
    

    KÝ HIỆU
    

    SO VỚI ÂM
    TIẾNG VIỆT

    
    VÍ DỤ MINH HỌA
    
    
    /i
    
    see

    
    / si: /
    
    i -i
    
    free, tea, we, key, knee
    
    
    /i/
    
    happy
    
    / ‘hæpi /

    
    i
    
    study, busy, ready, really
    
    
    /I/
    
    sit
    
    / /

    
    i
    
    fix, with, witness, liter, hit
    
    
    /e/
    
    ten
    
    / ten /

    
    e
    
    lend, spend, when, rent, bed
    
    
    /æ/
    
    cat
    
    / kæt /

    
    a - e
    
    map, fan, land, fat, hat,
    
    
    /a
    
    father
    
    / fa:δә(r) /

    
    a - a
    
    farm, calm, star, park, car
    
    
    /o/
    
    got
    
    / /

    
    o
    
    hot, cod, spot, cock, slot
    
    
    /o
    
    saw
    
    / : /

    
    ô - ô
    
    more, course, store, ashore
    
    
    /U/
    
    put
    
    / /

    
    u
    
    look, cook, foot, book
    
    
    /u
    
    too
    
    / : /

    
    u - u
    
    cool, shoe, whose, move
    
    
    /u/
    
    actual
    
    //

    
    u
    
    gradual, educate, graduation
    
    
    /ú/
    
    cup
    
    / /

    
    ấ - á
    
    young, among, enough, stuff
    
    
    /3
    
    fur
    
    / :(r) /

    
    ơ -ơ
    
    stir, nurse, shirt, skirt
    
    
    /ə/
    
    about
    
    / /

    
    ơ
    
    today, ago, nature, colour
    
    
    /eI/
    
    say
    
    / /

    
    ê -i
    
    away, stay, may, play
    
    
    / əu /
    
    go
    
    / g əu /

    
    ơu
    
    show, hold, phone, coat
    
    
    /aI/
    
    my
    
    / /

    
    ai
    
    kind, like, while, shy, nice
    
    
    /oI/
    
    boy
    
    / /

    
    oi
    
    coin, toy, noisy, spoil
    
    
    /au/
    
    now
    
    / /

    
    au
    
    cow, how, cloud, trousers
    
    
    //
    
    hear
    
    / /

    
    i-ơ
    
    near, tear, fear, steering
    
    
    //
    
    hair
    
    / /

    
    e-ơ
    
    share, where, care, fair, stair
    
    
    //
    
    pure
    
    / (r) /

    
    u-ơ
    
    sure, tour, pure, cure
    
    





    B. Phụ âm



    ÂM
    

    TRONG TỪ
    

    KÝ HIỆU
    

    SO VỚI ÂM
    TIẾNG VIỆT

    
    VÍ DỤ MINH HỌA
    
    
    /p/
    
    pen

    
    / pen /
    
    pờ
    
    people, put, police, stop
    
    
    /b/
    
    bad
    
    / bæd /

    
    bờ
    
    bad, boy, bill, bob, baby
    
    
    /t/
    
    tea
    
    / : /

    
    tờ
    
    teacher, toy, tin, tonight
    
    
    /d/
    
    did
    
    / /

    
    đờ
    
    do, donkey, intend, doubt
    
    
    /k/
    
    cat
    
    / kæt /

    
    khờ
    
    cow, copy, skull, thank
    
    
    /g/
    
    get
    
    / get /

    
    gờ
    
    game, bag, gather, guide, gun
    
    
    /t∫/
    
    chain
    
    / t∫eIn /

    
    tờ-chờ
    
    chip, choice, teach, cheers
    
    
    /dz/
    
    jam
    
    / /

    
    đờ-dờ
    
    bridge, village, join, jam, June
    
    
    /f/
    
    fall
    
    / :l /

    
    phờ
    
    photo, finish, fat, cough
     
    Gửi ý kiến