TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    E 8 - VĂN PHẠM & BT - HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:20' 23-01-2013
    Dung lượng: 81.5 KB
    Số lượt tải: 550
    Số lượt thích: 0 người
    E 8 - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ANH

    A. GRAMMAR
    I/ Tenses:
    1. The present simple tense( Thì hiện tại đơn )
    S + is /am /are + O
    S + V1 / V- s /es + O
    Adv: always / usually / often / sometimes / everyday / today
    - Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen ,
    - Diễn tả sự thật , các hiện tượng tự nhiên
    - Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai ( lịch trình )
    2. The present progressive tense( Thì hiện tại tiếp diễn )
    S + is / am / are + V-ing + O
    Adv: now , at the present , at the moment
    - Diễn tả một sự việc đang diễn ra hoặc sẽ diễn ra trong tương lai gần
    - Dùng với động từ “get/ become” chỉ sự thay đổi
    3. The future simple tense :
    S + will + V1 + O
    Adv : Tomorrow , next week , next Sunday...........
    - Diễn tả một sự việc trong tương lai
    4. The past simple tense ( Thì hiện tại đơn)
    S + was / were + O
    S + V-ed / V2 + O
    Adv : yesterday , last week , last Sunday , ago , in 2007 .....
    - Diễn tả sự việc đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ
    5 .The present perfect tense ( Thì hiện tại hoàn thành )
    S+ have/ has +p.p (V-ed /V 3 ) +O
    Adv: since, for
    -Diễn tả hành động đã xảy ra và còn kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai
    6. Near future :Be going to (Tương lai gần )
    S + am/is/are + going + to -V1 + O.
    II. Modal verbs (ñoäng töø khieám khuyeát).
    S + can/could/ought to/must/ have to/ has to +V1 + O.
    III. Comparison:
    A/ Possite degree: (so sánh bằng )
    S1 + be (not) + as + adj + as + S2.
    S1 + V(not) the same as + S2.
    S1 + V + different from + S2.
    -So sánh giữa hai đối tượng , không phân biệt tính từ ngắn vần hay dài vần
    B/ Comparative degree (so sánh hơn )
    S1 + V + adj-er + than + S2.
    S1 + V + more + adj + than + S2.
    So sánh giữa hai đối tượng
    Cần xác định tính từ ngắn vần hoặc dài vần
    *Short –Adj: là những tính từ một âm tiết
    Là những tính từ hai âm tiết tận cùng là : y, ow , er , le
    * Long- Adj: Là những tính từ có từ hai âm tiết trở lên
    C/ Superlative degree:(so sánh nhất )
    S +V + the + short adj-est.
    S + V + the most + long adj.
    - so sánh một trong nhiều đối tượng
    * Các tính từ so sánh đặc biệt:
    Good - better - the best
    Bad - worse - the worst
    Many / much - more - the most
    Little - less - the least
    Far - farther - the farthest
    - further - the furthest
    IV. Adjective & adverb:
    Adjective + ly Adv
    Ex: quick + ly quickly
    careful + ly carefully
    happy + ly happily
    *Irregular: good -> well
    late late
    fast fast
    early early
    hard hard

    V. Prepositions of time:(giới từ thời gian)
    in : month, year, season (in May, in 2004. in summer……)
    in the morning / afternoon / evening.
    on: date +month (on May 1st,…..).
    on Sunday, on Friday,…..
    on my birthday , on Tet holiday , on the weekend
    at: hour (at 7 o’clock ……….)
    at day , at night , at weekend
    between: between 7 and 8 o’clock
    between Jun & July .
    after/before: after 4 o’clock.
    for: for 2 hours /5 days , for a long time.
    since: since yesterday, since 2002.
    VI. Preposition of place (giới từ nơi chốn )
    in, on, at, in front of, behind, under, next to, to the
     
    Gửi ý kiến