TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    E 8 - NGỮ PHÁP & BÀI TẬP HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:50' 02-01-2013
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 1467
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP THI HKII – TIẾNG ANH LỚP 8

    I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
    Câu khẳng định:

    THÌ
    CÔNG THỨC
    TRẠNG TỪ
    
    1. Simple Present

    -I, We, You, They + Vo
    -He, She, It + Vs / es
    ( Be -> Am/ Is/ Are )
    Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
    every (day, week, year, …)
    
    2. Simple Past

    -S + Ved / 2

    Yesterday, ago, in (1990),
    last (night, week, year,…)
    
    3. Simple Future

    -I, We + Shall + Vo
    -S + Will
    Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
    
    4. Present Continuous

    -I + Am
    -He, She, It + Is + V-ing
    -We, You, They + Are
    Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
    At present, Look !, Listen !
    
    5. Past Continuous

    -I, He, She, It + Was
    -We, You, They + Were
    At (10 a.m yesterday),
    While + th/ gian ở quá khứ
    
    6. Present Perfect
    -I, We, You, They + Have
    -He, She, It + Has
    Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…

    
    7. Past Perfect

    
    -S + Had + Ved/ 3
    Before, by the time ,
    After, …
    
    
    Câu phủ định và câu nghi vấn:

    THÌ
    CÂU PHỦ ĐỊNH
    CÂU NGHI VẤN
    
    1. Simple Present
    S + Do + Not + Vo
    + Does
    Do + S + Vo … ?
    Does (V:động từ thường)
    
    2. Simple Past
    S + Did + Not + Vo

    Did + S + Vo … ?
    (V:động từ thường)
    
    3. Simple Future
    S + Will + Not + Vo
    Shall
    Will + S + Vo … ?
    Shall
    
    4. Present Cont.
    S + Am + Not + V-ing
    Is/ Are
    Am + S + V-ing … ?
    Is/ Are
    
    5. Past Cont.
    S + Was + Not + V-ing
    Were
    Was + S + V-ing ... ?
    Were
    
    6. Present Perfect
    S + Have + Not + Ved/ 3
    Has
    Have + S + Ved/ 3 … ?
    Has
    
    7. Past Perfect
    S + Had + Not + Ved/ 3
    Had + S + Ved/ 3 … ?

    
    Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
    Ex: He watches T.V every night.

    II. Passive Voice: (Thể bị động)
    General Formation :(Công thức tổng quát)

    Active:
    ( Ved/ 3 = Past participle )
    Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
    của câu chủ động )

    Công thức thể bị động của các thì:

    Tên thì
    Passive voice
    
    1. Hiện tại đơn
    S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O

    
    2. Quá khứ đơn
    S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O

    
    3. Modals
    ( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
    S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
    Shall
    Can …
    
    4. Hiện tại tiếp diễn
    S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O

    
    5. Quá khứ tiếp diễn
    S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O

    
    6. Hiện tại hoàn thành
    S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O

    
    III. Comparison: ( So sánh )
    So sánh bằng:
    Ex: - He is as tall as his friend.
    - John drives as carefully as Tom.

    So sánh hơn:

    Ex: - He is taller than his friend.
    John drives more carefully than Tom


    So sánh nhất:


    Ex : - This is the longest river in the world.
     
    Gửi ý kiến