TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    E 7 - KIẾN THỨC TỔNG ÔN HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:57' 01-01-2013
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 1361
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN THI HKII TIẾNG ANH LỚP 7

    * Structures:
    What about + V-ing ....? = Let’s + V.......?
    How about Why don’t we
    Would you like + to V......? = Why don’t you + V......?
    Must + V...................... = have / has to + V.....
    Mustn’t + V ................ = don’t / doesn’t have to + V............................
    4. Should ( not ) + V.................. = had better ( not ) + V : nên (không nên)
    ought ( not) to + V...................
    5. Hate + V-ing ..................... = dislike + V-ing >< like + V-ing
    6. Like + N better than + N = prefer N to N
    V-ing V-ing V-ing V-ing
    7. Take part in = participate in = join in : tham gia vào
    8. Take care of = look after : trông nom
    9. Don’t forget + to V = Remember + to V : nhớ / đừng quên làm gì
    10. How tall are you / is he? = What is your height / his height?
    11. How heavy are you? = What is your weight? = How much do you weigh?
    12. What’s the matter with you? = What’s wrong with you?
    13. It takes + O + time + to V = S + spends + time + V-ing
    14. We have a break that lasts thirty minutes = We have a thirty-minute break.
    15. S + to spend + time /money + on N / V-ing = It + to take + O + time/ money + to V
    16. Talk to sbd about smt = Tell sbd about smt 19. make smt for sbd
    17. buy smt for sbd = buy + O + smt 20. Tobe / to get used to + N/ V-ing
    18. make + O + adj / V 21.
    
    
    * Prepositions (Giới từ)
    - to look after: chăm sóc
    - to look for: tìm kiếm
    - to look at: nhìn
    - to smile at: cười với ai
    - tobe good at: giỏi về
    - tobe good for: tốt cho
    - to take care of: chăm sóc
    - to take part in : tham gia
    - to be scared / afraid of: sợ hãi
    - to receive a letter from ...nhận thư từ ai
    - to send a postcard to sb from sw: gởi cho ai ..
    - to be worried about: lo lắng về
    
    Vegetables have dirt from the farm on them: - There was a wide selection of meat on the stall.
    It was a blue skirt with white flowers on it. - She sliced the beef into the trips
    You should add a little salt to the spinach. - You should eat a plenty of fruit.
    I’m glad to hear you’re feeling better. - They will come for dinner.
    There is a play on at the New age theater. - They watch T.V through the window.
    Hoa sets the table with plates, bowls and chopsticks. – Take your temperature
    
    
    *Vị trí của trạng từ tần suất: đứng sau Tobe, sau trợ động từ và trước động từ thường

    * Vị trí và cách sử dụng Neither, either, So , too.

    đầu
    cuối
    
    khẳng định
    So + tobe / modal V / TĐT + S
    S + tobe / modal V / TĐT , too
    
    phủ định
    Neither + tobe / modal / TĐT + S
    S + toben’t / modaln’t / TĐTn’t ,either
    
    
    * ADJ ADV
    Adj + ly adv : beautiful - beautifully ; quick – quickly ; safe - safely ; bad- badly
    Adj 2 âm tiết kết thúc bằng “ y” chuyển sang trạng từ phải đổi “ y” “ ily”: easy- easily, happy-happily
    adj kết thúc = “ ble” chuyển thành “ bly” :sensible - sensibly; simple- simply, comfortable - comfortably
    Một số adj chuyển sang adv không đổi: fast- fast; hard – hard; late –late; early – early
    Đặc biệt: good – well

    * V N chỉ người:
    teach ___ teacher
    play ___ player
    swim ___ swimmer
    collect ____ collector
    invent ____ inventor
    visit ____ visitor
    cycle ____ cyclist
    type ____ typist

    participate ___ participant.
    cook _____ cook.
    study _______ student
    
    
    * Cách chuyển câu:
    
    S + is/ am / are + a / an + adj + N chỉ người
    S + V/ Vs / Ves + adv.
    S + are + adj + N chỉ ngư
     
    Gửi ý kiến