TỔ QUỐC CỦA EM

Co To quoc Co Viet Nam Vietnam Flag

THẾ GIỚI LOÀI HOA

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SUỐI NGUỒN YÊN TỬ

    Lịch phát sóng VTV3

    Thời tiết hôm nay

    thủ đô hà nội

    Quảng ninh

    Hải phòng

    Tra cứu điểm thi

    Nghe nhạc

    CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THCS
    LÝ TỰ TRỌNG
    BAN GIÁM HIỆU:
    Thầy Dương Đại Hồng - Hiệu trưởng - Bí thư chi bộ.
    Thầy Trần Ngọc Hưng - PHT, phụ trách CM .
    ĐỊA CHỈ:
    Thôn Đồng Chanh - Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh.
    ĐIỆN THOẠI: 0333. 853.173
    HỘP THƯ:C2lytutrong.ub.quangninh@moet.edu.vn
    Website: http://www.violet.vn/thcs-lytutrong-uongbi-quangninh

    Chân thành cảm ơn các thầy cô, các em học sinh đã đóng góp ý kiến!

    E 6 - TÀI LIỆU BD HỌC SINH GIỎI 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:23' 02-01-2013
    Dung lượng: 300.0 KB
    Số lượt tải: 2399
    Số lượt thích: 0 người
    Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
    TENSES

    Present simple
    S + V(s-es)
    (be): am- is- are
    S + don’t/ doesn’t +V1
    S+ am not/ isn’t/ aren’t
    Do/Does + S+V1?
    Am/Is/Are + S+…?
    Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...
    
    Present
    progressive
    S + am/is/are + V-ing
     S+am/is/are(not)+V-ing
    Am/ Is/Are +S+V-ing?
    Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!
    
    Give the correct form of these verbs:
    The sun (set) ……………………………………………………………………………in the West.
    It usually (rain) ……………………………………………………………………………in the summer.
    They (build) …………………………………………………………………………….
    Bees (make) ……………………………………………………………honey.
    They (get) ……………………………………………………………………on the scale now.
    The earth (circle) ………………………………………………………the Sun once every 365 days.
    Rivers usually (flow) ………………………………………………… to the sea.
    Don’t worry. I (give) ……………………………him your message when I (see) ………………………… him.
    Look! Jane (play) ………………………… the guitar. Hurry up! The bus (come) …………………………… .
    I (not talk) …………………………………………………… to her at present.
    How often………………………… she (go) ………………………… fishing?
    - She (go) ……………………………………once a year.
    .............. your friends (be)………………………… students?
    -Yes, they (be) ..........................
    ................ the children (play)………………………………………… in the park at the moment?
    -No, they aren’t. They (learn) ...................................... to play the piano.
    …………………….you (go)………………………….. to school on Sundays? – Yes, I do.
    My mother (cook) ………………………………………a meal now. She ( cook)…………………… everyday.
    What……………………… your mother (do)…………………………. at this time?
    - She (make)………………………………a dress.
    ............. she often (go)…………………………… to the cinema every weekend?
    I don’t know. But she always (go) ......................... to the church on Sundays.
    The students (not be) ........................................... in class at present.
    She always (wash) .................................... the dishes after meals.
    I (do) ........................................... an exercise on the present tenses at this moment and I (think) ........................................... that I (know) ........................................... how to use it now.
    My mother sometimes (buy) ........................................... vegetables at this market.
    It (rain) ........................................... much in summer. It (rain) ........................................... now.
    Daisy (cook) ........................................... some food in the kitchen at present. She always (cook) ........................................... in the morning.

    PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS

    I. Danh từ (Nouns):
    1. Định nghĩa: Danh từ là những từ dùng để chỉ sự vật, sự việc hoặc con người.
    2. Phân loại danh từ:
    - Danh từ đếm được (countable nouns): book, student, table, ...
    - Danh từ không đếm được (uncountable nouns): water, grass, information, ....
    - Danh từ đơn (simple nouns): war (chiến tranh), bus (xe buýt), ....
    - Danh từ kép (Compound nouns): world peace (hòa bình thế giới), bus station (trạm xe buýt), ....
    3. Chức năng:
    a. Làm chủ ngữ (Subject-): The children go to school every day.
    b. Làm tân ngữ động từ và giới từ: (Object): The mother gave a cake to her son
    c. Làm bổ ngữ cho chủ ngữ (Sau keep / seem/ be/ feel/ look) (Complement): He is my best friend.
    d. Làm bổ ngữ cho tân ngữ (Sau call/ select/ name/....) We call him Tom
    II. Đại từ (Pronouns):
    1. Định nghĩa: Đại từ là những từ dùng thay cho danh từ.
    2. Phân loại đại từ:
    a. Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): có 2 loại:
    - Đại từ làm chủ ngữ: I/ We/ You/ They/ She/ He/ It
    - Đại từ làm tân ngữ: me/ us/ you/ them/ her/ him/ it
    b. Đại từ chỉ định: This/ that/ these/ those
    c. Đại từ bất định: (Chỉ người) someone, somebody, no one, nobody, anyone, anybody, everyone
    (Chỉ vật) something, nothing, anything, everything
    3. Chức năng: Giống danh từ
    III. Tính từ (Adjectives):
    1. Định nghĩa: là từ dùng để miêu tả hoặc cho biết thêm chi tiết về danh từ .
    2. Phân loại:
    a. Tính từ miêu tả: SIZE + SHAPE + AGE
     
    Gửi ý kiến